Cấu trúc “NOT UNTIL” cần nhớ

Cấu trúc “NOT UNTIL” cần nhớ

Đối với người học tiếng Anh chắc chắn sẽ khá quen thuộc với cấu trúc “Not until” (mãi cho đến khi…). Đây là một trong những kiến thức ngữ pháp khá phổ biến trong các đề thi. Nếu như bạn đang vẫn còn chưa nắm rõ cách dùng và ngữ cảnh cho cấu trúc này thì trong bài viết này sẽ giải đáp những thắc mắc cho bạn.

  1. Cùng tìm hiểu cấu trúc mẫu câu “Not…Until”

      1.1 Cách đặt câu với cấu trúc “not…until” cần nhớ

Cấu trúc Not until được dùng để nhấn mạnh khoảng thời gian hay thời điểm mà hành động hoặc sự việc được diễn ra.

      1.2 Công thức 

It is not until + time/phrase/clause +that + S + V (đối với thì hiện tại đơn)

It was not until + time/phrase/clause + that + S + V (đối với thì quá khứ đơn)

Examples:

It is not until today that they read my message (Mãi cho đến khi hôm nay họ mới đọc tin nhắn của tôi)

It is not until 8pm that she comes home (Mãi cho đến khi 8 giờ tối cô ấy mới về nhà)

It was not until yesterday that I knew the truth (mãi cho đến hôm qua tôi mới biết được sự thật)

Lưu ý: Bạn phải dùng “that” để nối 2 mệnh đề (mệnh đề chính và mệnh đề it is/was not until), chớ không được dùng “when”

  1. Công thức “Not until” đảo ngữ cần nhớ

Not until + time/clause/phrase + trợ động từ + S + V(nguyên mẫu)

Examples:

Not until yesterday did I know the truth (Mãi cho đến khi hôm qua tôi mới biết sự thật)

Not until 9pm yesterday did she get home (Mãi cho đến khi 9 giờ tối hôm qua cô ấy mới về đến nhà).

  1. Viết lại câu theo mẫu “not…until”

S + V (dạng phủ định)… + until +time/phrase/clause

=> It is/was not until + time/clause/phrase + that + S + V (chia theo động từ của chủ ngữ)

Examples:

I didn’t go home until last month => It was not until last month that I went home.

She didn’t finnish her homework until yesterday => It was not until yesterday that she finished her homework.

  1. Bài tập thực hành

4.1 Choose the best answer

  1. It was not until last week _________ back home

  1. did Lan come

  2. had Lan come

  3. that Lan had come

  4. that Lan came

      2.  It was not until 2019 that my house _________

  1. was rebuilt

  2. had rebuilt

  3. builds

  4. built

      3. It _________ until I came home that he finished his work

  1. was

  2. Were

  3. Was not

  4. Were not

      5. It was not until I ______ to school that my mom went to work

  1. go

  2. went

  3. am going

  4. will go

      6. It was not until __________ that I met him.

  1. Last year

  2. The year

  3. Tomorrow

  4. week

      7. It was not _________ 2012 that I met her

  1. in

  2. until

  3. on

  4. before

      8. It was not until last month that I ________ this school.

  1. leave

  2. will leave

  3. left

  4. leaving

      9. He didn’t go to bed until his mother ______

  1. will come

  2. come

  3. came

  4. had come

      10. It was not until midnight that we _______ to bed

  1. go

  2. had gone

  3. went

  4. goes

4.2 Rewrite these sentences

  1. He didn’t finish his homework until yesterday

=> Not until _________________________________________

  1. They didn’t finished eating until 12pm

=> It was not until ____________________________________

  1. She didn’t finish her work until I came.

=> It was not until ____________________________________

  1. The letter didn’t arrive until last week.

=> It was not until

  1. I don’t have to wake up early until I go to school.

=> It is not until______________________________________

  1. Jenny didn’t go abroad until she was 26.

=> Not until ____________________________________

  1. We didn’t go to bed until 2am.

=> It was not until _________________________________________

  1. My son didn’t study English until he was in grade 6.

=> Not until _______________________________________________

  1. My kids didn’t go to bed until I came.

=> It was not until _________________________________________

  1. We didn’t finish it until the end of last month.

=> Not until _______________________________________________

4.3 Supply the correct form of the words in the brackets

  1. It (be)_______ not until her mother came that she went to school.

  2. It was not until his father threatened to punish him that  he (got)______ to bed.

  3. It was not until he (feel) ______ too exhausted that he started taking a rest.

  4. It was not until we (begin)______ primary school that we studied English.

  5. It was not until she passed the exam that she (start) _____ hanging out with us.

  6. It is not until now she (buy) _______ a new laptop

  7. Not until last summer (do) _______ I go travel to the beach

  8. Not until morning yesterday (do) ________ she finish the project.

  9. It was not until today I (get) _______ the new job

  10. Not until last monday (do) ______she start to work.

5. Tóm lại

Trên đây là toàn bộ kiến thức và bài tập ứng dụng của cấu trúc “not until”. Chúng tôi hi vọng qua những chia sẻ như trên đây bạn sẽ có thể nắm vững được kiến thức của chủ đề ngữ pháp này và có thể hoàn thành tốt những bài kiểm tra sắp tới, cũng như ứng dụng nó vào cuộc sống.  Đừng quên là hãy luyện tập và sử dụng tiếng Anh mỗi ngày để ghi nhớ những kiến thức hiệu quả hơn. Ngoài ra còn rất nhiều chủ điểm ngữ pháp để bạn tham khảo thêm, hãy theo dõi những bài viết tiếp theo của chúng mình nhé.

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.