20+ GIỚI TỪ TIẾNG ANH VÀ CÁCH DÙNG CHI TIẾT

20+ GIỚI TỪ TIẾNG ANH VÀ CÁCH DÙNG CHI TIẾT

Rất nhiều bạn khi học tiếng Anh gặp rất nhiều khó khăn trong việc dùng giới từ và không hiểu vì sao phải dùng giới từ? Khi nào cần dùng giới từ? Dùng giới từ nào trong từng trường hợp? Trong bài viết này chúng mình sẽ giải đáp hết tất cả những thắc mắc của bạn.

Trước hết hãy tìm hiểu giới từ là gì: Giới từ là từ hoặc nhóm từ thường được sử dụng trước danh từ hoặc đại từ để chỉ sự liên hệ giữa danh từ hoặc đại từ này với các thành phần khác trong câu.

  • Vai trò của giới từ trong câu

Giới thiệu về giới từ trong tiếng Anh, các dạng giới từ phổ biến, cách sử dụng và ví dụ

Dựa vào chức năng, giới từ được chia thành các loại như sau:

Giới từ chỉ thời gian: At, in, on,…

Giới từ chỉ nơi chốn: Before, Behind,…

Giới từ chỉ chuyển động: along, across,…

Giới từ khác: By, with, without,….

  • Giới từ chỉ nơi chốn

  • At (ở, tại) 

Cách dùng giới từ trong tiếng Anh: 

Dùng để chỉ một địa điểm cụ thể

Ví dụ: At home, at the restaurant, at the hotel,…

Dùng trước tên một tòa nhà khi ta đề cập đến hoạt động thường xuyên diễn ra

Ví dụ: At the cinema,…

Dùng để chỉ nơi học tập và làm việc

Ví dụ: at work, at school, ….

  • In (trong, ở trong)

Cách dùng:

Vị trí bên trong một diện tích hay một không gian ba chiều

Ví dụ: In the room, in the park,…

Đặt trước tên thị trấn, thành phố, đất nước

Ví dụ: In Vietnam, In Ho Chi Minh City,…

Dùng với phương tiện đi lại bằng xe hơi

Ví dụ: In a car, in a taxi,…

Chỉ phương hướng và một số cụm từ chỉ nơi chốn

Ví dụ: In the South, in the North, in the back, in front of,…

On (Trên, ở trên)

Chỉ vị trí trên bề mặt 

Ví dụ: on the table, on the wall,…

Chỉ nơi chốn hoặc số tầng

Ví dụ: On the floor, on the farm,..

Phương tiện đi lại công cộng/ cá nhân

Ví dụ: On a bus, on a bike,…

Dùng trong cụm từ chỉ vị trí

Ví dụ: On the left, on the right,…

Tham khảo thêm: THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN: CÁCH DÙNG VÀ BÀI TẬP

  • Giới từ chỉ thời gian

At (vào lúc)

Cách dùng:

Chỉ thời điểm

Ví dụ: At 6am, at midnight, at noon,…

Nói về những kì nghỉ, lễ

Ví dụ: at the weekend, ….

In (trong)

Cách dùng:

Chỉ khoảng thời gian tháng, mùa, năm

Ví dụ: In November, in 2021,…

Chỉ một kì nghỉ cụ thể, các buổi trong ngày

Ví dụ: In the morning, in the evening,…

On (vào)

Chỉ ngày trong tuần hoặc ngày tháng năm

Ví dụ: On Saturday, on sunday

Chỉ một ngày trong kỳ nghỉ hoặc các buổi trong 1 ngày cụ thể

Ví dụ: On Tuesday mornings, on Tet holidays,..

  • Giới từ chỉ chuyển động

To (đến một nơi nào đó)

Ví dụ: I go to Paris

From (từ một nơi nào đó)

Ví dụ: I am from Viet Nam

Across (ngang qua, qua)

Ví dụ: I go across the street

Along (dọc theo)

Ví dụ: Along the river

About (quanh quẩn, đâu đó)

Into (vào trong) – out of (ra khỏi)

Ví dụ: I go into the house

          Get out of here

Through (qua, xuyên qua)

Towards (về phía)

Round (quanh, vòng quanh)

  • Các loại giới từ khác

giới từ

      5.1 Giới từ chỉ mục đích hoặc chức năng

For + Ving/Noun

Ví dụ: He go out for a walk

To/in order to/so as to

Ví dụ: I work hard in order to get high salary

     5.2 Giới từ chỉ nguyên nhân

For, because of, owing to + Ving/Noun (vì, bởi vì)

Ví dụ: I have to stay home because of the rain

      5.3 Giới từ chỉ tác nhân hay phương tiện

By (bằng, bởi), with (bằng)

I go to work by car

      5.4 Giới từ chỉ sự đo lường, số lượng

 By (theo, khoảng)

Ví dụ: We measure by kilograms

      5.5 Giới từ chỉ sự tương tự

Ví dụ: You look like a doll

      5.6 Giới từ chỉ cách thức

By (bằng cách), with (với, bằng), without(không), in (bằng)

Ví dụ: The thief got into the house by unlocking the door

  • Bài tập luyện tập

  1. ……… the 2nd ……….. the 5thI will examine you on the work you have finished
  1. From/to
  2. At/to
  3. In/to
  4. With/to
  1. Make a comment ………….. this sentence!
  1. To
  2. in
  3. on
  4. about
  1. The receptionist…….. that counter said those pants were …….. sale
  1. in/for
  2. at/on
  3. at/in
  4. on/on
  1. The people next to our house are furious ……… us ……… making so much noise last night.
  1. At/with
  2. With/for
  3. for/to 
  4. about/in
  1. The Vietnamese participants always take part ……. sports events with great enthusiasm.
  1. in
  2. on
  3. at
  4. to

Điền từ vào chỗ trống trong câu dưới đây:

  1. The price of clothes at this shop is going up …….. August
  2. He came to visit us …………. weekend
  3. Did you have a good time ………… Tet holidays?
  4. My child is very excited …….. her summer vacation
  5. I was really satisfied ……….. the movie yesterday
  6. Lan have to takes ………….her mom because she is sick 
  7. You sister is always complaining ………… her job 
  8. Vietnam is famous …………… Pho
  9. His idea is different ………… mine
  10. If you don’t pay attention ………. me, you will not understand
  11. I’m good ………. English
  12. I am interested ………. the movie
  13. I was so delighted ………… the present you gave me.
  14. I am so happy ………….him
  15. It is really kind …… you to say that.
  16. I am so proud ………… you 
  17. On behalf …… my team, I will make the speech at the meeting
  18. Your shirt is similar …… mine
  19. Smoking is not good ……….our health.
  20. Why don’t we ask …………. a pay increase
  21. I prefer Thai food ……. Indian food
  22. I Congratulate you ……………. your graduation
  23. If you look ……….. a place to eat, you can search on google
  24. She was so upset ………. him
  25. Papers are made ……… wood.

Tạm kết 

Việc học tiếng Anh không thể chỉ một ngày một bữa mà là cả quá trình chúng ta cần phải cố gắng và nỗ lực. Bạn hãy dành ít nhất 15 -30p mỗi ngày cho việc luyện tập. Và với kiến thức cơ bản về giới từ trên đây bạn hãy cố gắng sử dụng nó thường xuyên thì mới có thể nhớ lâu được. Chúng tôi hi vọng là với những kiến thức cơ bản này cũng sẽ giúp ích được cho bạn trong quá trình học tiếng Anh của mình. Chúc bạn thành công.

Bạn có thể tham khảo thêm Cách dùng giới từ Of, To và For trong tiếng Anh

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.