TỔNG HỢP NHỮNG KIẾN THỨC CỦA THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN

TỔNG HỢP NHỮNG KIẾN THỨC CỦA THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN

Thì tương lai tiếp diễn mang đến cấu trúc mà bất cứ ai cũng không nên bỏ qua để áp dụng cho các bài thi cũng như trong giao tiếp thường ngày. Cùng TOPICANATIVE tìm hiểu rõ hơn về thì tương lai tiếp diễn. 

1. Khái niệm thì tương lai tiếp diễn là gì?

Trước khi tìm hiểu những kiến thức liên quan đến thì này bạn cần biết định nghĩa của nó. Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous) là thì được sử dụng để nói về một hành động đang diễn ra tại 1 thời điểm xác định trong tương lai.

thì tương lai tiếp diễn

Example : At noon tomorrow I will be shopping with my mother ( Vào giữa trưa ngày mai, tôi sẽ đang đi mua sắm với mẹ)

2. Các cấu trúc của thì tương lai tiếp diễn 

Câu khẳng định:  

                      S + will + be + V-ing

 

Example:  –  I will be coming to your house tonight ( Tôi sẽ đang đến nhà bạn vào tối nay)

      – Nam will be going out with his girlfriend at 10 pm tomorrow ( Nam sẽ đang đi chơi với bạn gái vào 10 giờ tối mai)

Câu phủ định thì tương lai tiếp diễn

 

                S + will + not + be + V-ing

 

Example:  – I will not be doing exercise at tonight ( Tôi sẽ không làm bài tập vào tối nay)

      – My mom won’t be eating with my dad when you come tomorrow afternoon( Mẹ của tôi sẽ đang không đi ăn với bố tôi khi bạn đến vào chiều mai)

Câu nghi vấn 

              Will + S + be + V-ing?

  •      Yes, S + will
  •        No, S + won’t

Example: Will you be swimming with us tomorrow afternoon?

    Yes, I will

3. Thì tương lai tiếp diễn được sử dụng với mục đích gì? 

Diễn tả một hành động hay sự việc đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai

Example:    In the middle of tomorrow night, we’ll be hanging out together ( Vào giữa trưa ngày mai, chúng ta sẽ đang đi ra ngoài cùng nhau)

Dùng để diễn tả một hành động, một sự việc đang xảy ra thì một hành động, sự việc khác xen vào trong tương lai.

Example:  –  When you go out, your mother will be cooking at noon tomorrow ( Khi bạn đi chơi, mẹ bạn sẽ đang nấu ăn vào buổi trưa ngày mai)

    – When I arrive, they will be celebrating their birthday at home ( Khi tôi đến, họ sẽ đang chuẩn bị bữa tiệc sinh nhật ở nhà)

Diễn tả hành động sẽ diễn ra và kéo dài liên tục suốt một khoảng thời gian ở tương lai

Example:  I’m going back to my hometown, so my roommate will be living alone for the next 1 week  ( Tôi sẽ về quê, vì vậy bạn cùng phòng của tôi sẽ sống một mình trong 1 tuần tới)

Hành động sẽ xảy ta như một phần trong kế hoạch hoặc một phần trong thời gian biểu

Example: I will be going to bed at 10 o’clock tonight  (Tôi sẽ đi ngủ lúc 10 giờ tối nay)

thì tương lai tiếp diễn

4. Bài tập thì tương lai tiếp diễn

 Một số dạng bài tập của thì tương lai tiếp diễn để bạn thực hành áp dụng vào những kiến thức trên: 

  1. Give the correct form of the verb in brackets
  2. My parents ………… (visit) Ha Noi at this time next month. 
  3. She ………… (work) at 8 o’clock tomorrow.
  4. They are staying at a hotel in Da Nang. At this time tomorrow, they …………    (travel) in Ha Noi. 
  5. We ………… ( arrive)  at the airport at 8 o’clock tomorrow. 
  6. When you come back I ………… (swim) tomorrow night.
  7. I ………… (drink)  at the pub while you are taking your exam. 
  8. (They/attend)  ………… your concert next Friday? It would be lovely to see them.
  9. ( you / play) …………  volleyball with me the next day?
  10. I …………   ( stay) with my friend for the next 3 weeks. 
  11. She ………….(do) at the factory when you come tomorrow
  12. Make perfect sentences using future continuous
  13. My parents / visit / Europe / at this time next week.

   …………………………………………….

  1. She / play / with my son / at 10 o’clock tonight. 

  …………………………………………….

  1. I / stay / at the Lion Hotel / until Friday. 

  …………………………………………….. 

  1. The kids / be / live / London /for / 3 months

 ……………………………………………..

  1. I / be / do/homework / 7 p.m / tomorrow evening

 ……………………………………………..

  1. They / be / play / soccer / time / tomorrow. 

 ……………………………………………..

  1. When / she / come / tomorrow, we / swim / in the pool.

 ……………………………………………..

  1. You/wait / at the station /  when / he / arrives. 

 ……………………………………………..

  1. At 8PM tonight I / eat / dinner / my family.

 ……………………………………………..

  1. She /visit / her Grandfather / again / this week?

 ……………………………………………..

5. Đáp án chi tiết

  1. Give the correct form of the verb in brackets
  2. will be visiting. 
  3. will be working
  4. will be traveling
  5. will be arriving
  6. will be swimming
  7. will be drinking
  8. will they be attending
  9. will you be playing
  10. will be staying
  11. will be doing
  12. Make perfect sentences using future continuous
  13. My parents will be visiting Europe at this time next week.
  14. She will be playing with my son at 10 o’clock tonight. 
  15. I will be staying at the Lion Hotel until Friday. 
  16. The kids will be living London for 3 months
  17. I will be doing homework at 7 p.m tomorrow evening
  18. They will be playing soccer at this time tomorrow. 
  19. When she comes tomorrow, we will be swimming in the pool.
  20. Will you be waiting at the station when he arrives? 
  21. At 8PM tonight I will be eating dinner with my family.
  22. She will be visiting her Grandfather again this week?

Thì tương lai tiếp diễn cũng rất quan trọng để người khác hiểu được những gì bạn muốn nói, cũng như các bài thi cũng sẽ xuất hiện nhiều. Vì vậy những thông tin được TOPICANATIVE chia sẻ trên đây sẽ là những thông tin cần thiết mà bạn không nên bỏ qua. 

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.